- 圭khuê(thẻ ngọc hình chữ nhật (dùng phong tước))
- 寸thốn(tấc, bàn tay (đo lường, kiểm soát))
Phong tước là dùng tay trao thẻ ngọc khuê cho chư hầu.
phong tỏa (tài khoản); niêm phong; lưu trữ
Tài khoản này đã bị phong tỏa rồi.
niêm phong lưu trữ; đóng băng (hồ sơ, tài sản); cất giữ
Những tài liệu này đã được niêm phong.
niêm phong; lưu giữ (bằng cách niêm phong)
phong tỏa (tài khoản); niêm phong; lưu trữ
Tài khoản này đã bị phong tỏa rồi.
niêm phong lưu trữ; đóng băng (hồ sơ, tài sản); cất giữ
Những tài liệu này đã được niêm phong.
niêm phong; lưu giữ (bằng cách niêm phong)
Phong tước là dùng tay trao thẻ ngọc khuê cho chư hầu.
Đứa trẻ tài năng được nuôi dưỡng để tồn tại và trưởng thành.
Phong tước là dùng tay trao thẻ ngọc khuê cho chư hầu.
Đứa trẻ tài năng được nuôi dưỡng để tồn tại và trưởng thành.
phong tỏa (tài khoản); niêm phong; lưu trữ
phong tỏa (tài khoản); niêm phong; lưu trữ
Những tài liệu này cần được niêm phong.
niêm phong lưu giữ; phong tỏa bảo quản
Những tài liệu này đã bị niêm phong.
Những tài liệu này cần được niêm phong.
niêm phong lưu giữ; phong tỏa bảo quản
Những tài liệu này đã bị niêm phong.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.