- 圭khuê(thẻ ngọc hình chữ nhật (dùng phong tước))
- 寸thốn(tấc, bàn tay (đo lường, kiểm soát))
Phong tước là dùng tay trao thẻ ngọc khuê cho chư hầu.
phong tước cho vợ, truyền ấm cho con (vinh hiển gia đình nhờ công lao của quan) [thành ngữ]
Anh ấy được phong vợ và con nhờ công lao.
phong tước cho vợ, truyền ấm cho con (vinh hiển gia đình nhờ công lao của quan) [thành ngữ]
Anh ấy được phong vợ và con nhờ công lao.
Phong tước là dùng tay trao thẻ ngọc khuê cho chư hầu.
Chữ 子 vẽ hình một đứa trẻ sơ sinh với đầu to và hai tay dang ra.
Phong tước là dùng tay trao thẻ ngọc khuê cho chư hầu.
Chữ 子 vẽ hình một đứa trẻ sơ sinh với đầu to và hai tay dang ra.
phong tước cho vợ, truyền ấm cho con (vinh hiển gia đình nhờ công lao của quan) [thành ngữ]
phong tước cho vợ, truyền ấm cho con (vinh hiển gia đình nhờ công lao của quan) [thành ngữ]
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.