- 圭khuê(thẻ ngọc hình chữ nhật (dùng phong tước))
- 寸thốn(tấc, bàn tay (đo lường, kiểm soát))
Phong tước là dùng tay trao thẻ ngọc khuê cho chư hầu.
vùng biên cương được phong; cương thổ phong kiến
Anh ấy được cử đi quản lý vùng biên giới.
quan tổng đốc kiêm võ tướng (thời Minh Thanh); đại thần trấn thủ địa phương
Phong cương đại lại là quan chức thời cổ đại.
vùng biên cương được phong; cương thổ phong kiến
Anh ấy được cử đi quản lý vùng biên giới.
quan tổng đốc kiêm võ tướng (thời Minh Thanh); đại thần trấn thủ địa phương
Phong cương đại lại là quan chức thời cổ đại.
Phong tước là dùng tay trao thẻ ngọc khuê cho chư hầu.
Phong tước là dùng tay trao thẻ ngọc khuê cho chư hầu.
vùng biên cương được phong; cương thổ phong kiến
vùng biên cương được phong; cương thổ phong kiến
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.