- 圭khuê(thẻ ngọc hình chữ nhật (dùng phong tước))
- 寸thốn(tấc, bàn tay (đo lường, kiểm soát))
Phong tước là dùng tay trao thẻ ngọc khuê cho chư hầu.
bao vây; phong tỏa
中用军队或警察围住某个地方,不让人进出yòng jūnduì huò jǐngchá wéizhù mǒuge dìfang, búràng rén jìnchū
Họ đã phong tỏa cảng.
phong tỏa; phong tỏa (vùng); bao vây cô lập
中用防线围住,不让人或物进出yòng fángxiàn wéi zhù, búràng rén huò wù jìnchū
Cảnh sát đã phong tỏa con phố.
bao vây; phong tỏa
中用军队或警察围住某个地方,不让人进出yòng jūnduì huò jǐngchá wéizhù mǒuge dìfang, búràng rén jìnchū
Họ đã phong tỏa cảng.
phong tỏa; phong tỏa (vùng); bao vây cô lập
中用防线围住,不让人或物进出yòng fángxiàn wéi zhù, búràng rén huò wù jìnchū
Cảnh sát đã phong tỏa con phố.
Phong tước là dùng tay trao thẻ ngọc khuê cho chư hầu.
Ổ khóa bằng kim loại có những mắt xích nhỏ như vỏ sò nối lại với nhau.
Phong tước là dùng tay trao thẻ ngọc khuê cho chư hầu.
Ổ khóa bằng kim loại có những mắt xích nhỏ như vỏ sò nối lại với nhau.
bao vây; phong tỏa
bao vây; phong tỏa
phong tỏa; phong khống (kiểm soát nghiêm ngặt)
中严格控制或限制人员、物资的进出yángé kòngzhì huò xiànzhì rényuán、wùzī de jìnchū
Thành phố đã bị phong tỏa.
phong tỏa; phong khống (kiểm soát nghiêm ngặt)
中严格控制或限制人员、物资的进出yángé kòngzhì huò xiànzhì rényuán、wùzī de jìnchū
Thành phố đã bị phong tỏa.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.