- 身thân(thân thể, mình)
- 寸thốn(tấc, bàn tay cầm)
Tay (寸) giương mình (身) ra để bắn tên, đó là động tác xạ kích.
súng bắn đinh
Anh ấy dùng súng bắn đinh để cố định tấm gỗ.
súng bắn đinh
Anh ấy dùng súng bắn đinh để cố định tấm gỗ.
súng bắn đinh
Anh ấy dùng súng bắn đinh để cố định tấm gỗ.
súng bắn đinh
Anh ấy dùng súng bắn đinh để cố định tấm gỗ.
Tay (寸) giương mình (身) ra để bắn tên, đó là động tác xạ kích.
Cái đinh là vật bằng kim loại có hình dạng chắc chắn như một người tráng kiện.
Súng ngày xưa làm bằng gỗ, âm đọc gần giống 'thương' (kho).
Tay (寸) giương mình (身) ra để bắn tên, đó là động tác xạ kích.
Cái đinh là vật bằng kim loại có hình dạng chắc chắn như một người tráng kiện.
Súng ngày xưa làm bằng gỗ, âm đọc gần giống 'thương' (kho).
súng bắn đinh
súng bắn đinh
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.