- 身thân(thân thể, mình)
- 寸thốn(tấc, bàn tay cầm)
Tay (寸) giương mình (身) ra để bắn tên, đó là động tác xạ kích.
nhiễu tần số vô tuyến; nhiễu RF
Nhiễu tần số vô tuyến sẽ ảnh hưởng đến giao tiếp không dây.
nhiễu tần số vô tuyến; nhiễu RF
Nhiễu tần số vô tuyến sẽ ảnh hưởng đến giao tiếp không dây.
Tay (寸) giương mình (身) ra để bắn tên, đó là động tác xạ kích.
Chữ 干 vẽ hình cây thương có chạc, tượng trưng cho sự can thiệp thẳng vào.
Tay (寸) giương mình (身) ra để bắn tên, đó là động tác xạ kích.
Chữ 干 vẽ hình cây thương có chạc, tượng trưng cho sự can thiệp thẳng vào.
nhiễu tần số vô tuyến; nhiễu RF
nhiễu tần số vô tuyến; nhiễu RF
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.