- 丬tường(mảnh thịt (nửa thân))
- 夕tịch(buổi tối, trăng lưỡi liềm)
- 寸thốn(tấc, bàn tay)
Vị tướng cầm thịt trong tay dưới ánh trăng đêm, sẵn sàng chỉ huy.
bụng tướng quân; bụng phệ (cách nói trang trọng)
Anh ấy có một cái bụng bia.
bụng tướng quân; bụng phệ (cách nói trang trọng)
Anh ấy có một cái bụng bia.
Vị tướng cầm thịt trong tay dưới ánh trăng đêm, sẵn sàng chỉ huy.
Chữ 子 vẽ hình một đứa trẻ sơ sinh với đầu to và hai tay dang ra.
Vị tướng cầm thịt trong tay dưới ánh trăng đêm, sẵn sàng chỉ huy.
Chữ 子 vẽ hình một đứa trẻ sơ sinh với đầu to và hai tay dang ra.
bụng tướng quân; bụng phệ (cách nói trang trọng)
bụng tướng quân; bụng phệ (cách nói trang trọng)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.