- 丬tường(mảnh thịt (nửa thân))
- 夕tịch(buổi tối, trăng lưỡi liềm)
- 寸thốn(tấc, bàn tay)
Vị tướng cầm thịt trong tay dưới ánh trăng đêm, sẵn sàng chỉ huy.
tương lai; trong tương lai
中即将到来的时间;未来的日子jíjiāng dàolái de shíjiān;wèilái de rìzi
Trong tương lai tôi muốn làm giáo viên.
Khi là học sinh một chút khổ sở cũng không chịu nổi, tương lai bước vào xã hội nhất định sẽ gặp phải khó khăn.
tương lai; (danh từ) tương lai
tương lai; trong tương lai
中即将到来的时间;未来的日子jíjiāng dàolái de shíjiān;wèilái de rìzi
Trong tương lai tôi muốn làm giáo viên.
Khi là học sinh một chút khổ sở cũng không chịu nổi, tương lai bước vào xã hội nhất định sẽ gặp phải khó khăn.
tương lai; (danh từ) tương lai
Vị tướng cầm thịt trong tay dưới ánh trăng đêm, sẵn sàng chỉ huy.
Lúa mì (cây có người bên dưới) là thứ người ta mang đến – nên 来 có nghĩa là 'đến, tới'.
Vị tướng cầm thịt trong tay dưới ánh trăng đêm, sẵn sàng chỉ huy.
Lúa mì (cây có người bên dưới) là thứ người ta mang đến – nên 来 có nghĩa là 'đến, tới'.
tương lai; trong tương lai
tương lai; trong tương lai
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
中未来的时间;还没有发生的事情wèilái de shíjiān; háishi méiyǒu fāshēng de shìqing
Trong tương lai bạn sẽ làm gì?
từ nay về sau; sau này
中从现在开始后面的时间cóng xiànzài kāishǐ hòumiàn de shíjiān
tương lai; về sau
中未来会发生的时间wèilái huì fāshēng de shíjiān
中未来的时间;还没有发生的事情wèilái de shíjiān; háishi méiyǒu fāshēng de shìqing
Trong tương lai bạn sẽ làm gì?
từ nay về sau; sau này
中从现在开始后面的时间cóng xiànzài kāishǐ hòumiàn de shíjiān
tương lai; về sau
中未来会发生的时间wèilái huì fāshēng de shíjiān