- 小tiểu(nhỏ bé (tượng hình))
Ba nét nhỏ xíu tượng trưng cho những hạt cát li ti, mang nghĩa 'nhỏ bé'.
cỡ nhỏ; quy mô nhỏ; thu nhỏ
中尺寸或规模比较小chǐcùn huò guīmó bǐjiào xiǎo
Đây là một công ty nhỏ.
cỡ nhỏ; loại nhỏ; thu nhỏ
中体积或规模不大tǐjī huò guīmó búdà
Đây là một loại máy bay cỡ nhỏ.
cỡ nhỏ; quy mô nhỏ; thu nhỏ
中尺寸或规模比较小chǐcùn huò guīmó bǐjiào xiǎo
Đây là một công ty nhỏ.
cỡ nhỏ; loại nhỏ; thu nhỏ
中体积或规模不大tǐjī huò guīmó búdà
Đây là một loại máy bay cỡ nhỏ.
Ba nét nhỏ xíu tượng trưng cho những hạt cát li ti, mang nghĩa 'nhỏ bé'.
Khuôn mẫu là khung đất được cắt gọt theo hình dạng nhất định.
Ba nét nhỏ xíu tượng trưng cho những hạt cát li ti, mang nghĩa 'nhỏ bé'.
Khuôn mẫu là khung đất được cắt gọt theo hình dạng nhất định.
cỡ nhỏ; quy mô nhỏ; thu nhỏ
cỡ nhỏ; quy mô nhỏ; thu nhỏ
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.