- 小tiểu(nhỏ bé (tượng hình))
Ba nét nhỏ xíu tượng trưng cho những hạt cát li ti, mang nghĩa 'nhỏ bé'.
doanh nghiệp nhỏ; tiểu thương
Anh ấy đã mở một doanh nghiệp nhỏ.
doanh nghiệp nhỏ; tiểu thương
Anh ấy đã mở một doanh nghiệp nhỏ.
Ba nét nhỏ xíu tượng trưng cho những hạt cát li ti, mang nghĩa 'nhỏ bé'.
Khuôn mẫu là khung đất được cắt gọt theo hình dạng nhất định.
Chữ 業 vốn tượng hình chiếc giá gỗ treo nhạc cụ, sau mở rộng nghĩa thành sự nghiệp, công việc.
Ba nét nhỏ xíu tượng trưng cho những hạt cát li ti, mang nghĩa 'nhỏ bé'.
Khuôn mẫu là khung đất được cắt gọt theo hình dạng nhất định.
Chữ 業 vốn tượng hình chiếc giá gỗ treo nhạc cụ, sau mở rộng nghĩa thành sự nghiệp, công việc.
doanh nghiệp nhỏ; tiểu thương
doanh nghiệp nhỏ; tiểu thương
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.