- 小tiểu(nhỏ bé (tượng hình))
Ba nét nhỏ xíu tượng trưng cho những hạt cát li ti, mang nghĩa 'nhỏ bé'.
xe buýt nhỏ; xe minibus
Chúng tôi đi xe buýt nhỏ đến sân bay.
xe buýt nhỏ; xe minibus
xe buýt nhỏ; xe minibus
Chúng tôi đi xe buýt nhỏ đến sân bay.
xe buýt nhỏ; xe minibus
Ba nét nhỏ xíu tượng trưng cho những hạt cát li ti, mang nghĩa 'nhỏ bé'.
Khuôn mẫu là khung đất được cắt gọt theo hình dạng nhất định.
Ba nét nhỏ xíu tượng trưng cho những hạt cát li ti, mang nghĩa 'nhỏ bé'.
Khuôn mẫu là khung đất được cắt gọt theo hình dạng nhất định.
xe buýt nhỏ; xe minibus
xe buýt nhỏ; xe minibus
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.