- 小tiểu(nhỏ bé (tượng hình))
Ba nét nhỏ xíu tượng trưng cho những hạt cát li ti, mang nghĩa 'nhỏ bé'.
căn nhà nhỏ; túp lều; chòi
中很小的房子hěn xiǎo de fángzi
Chúng tôi sống trong một căn nhà nhỏ.
căn nhà nhỏ; túp lều; chòi
中面积小的房子miànjī xiǎo de fángzi
túp lều; nhà nhỏ; căn phòng nhỏ
căn nhà nhỏ; túp lều; chòi
中很小的房子hěn xiǎo de fángzi
Chúng tôi sống trong một căn nhà nhỏ.
căn nhà nhỏ; túp lều; chòi
中面积小的房子miànjī xiǎo de fángzi
túp lều; nhà nhỏ; căn phòng nhỏ
Ba nét nhỏ xíu tượng trưng cho những hạt cát li ti, mang nghĩa 'nhỏ bé'.
Ngôi nhà là nơi mái che đón người trở về đến chốn.
Ba nét nhỏ xíu tượng trưng cho những hạt cát li ti, mang nghĩa 'nhỏ bé'.
Ngôi nhà là nơi mái che đón người trở về đến chốn.
căn nhà nhỏ; túp lều; chòi
căn nhà nhỏ; túp lều; chòi
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
Anh ấy sống trong một căn nhà nhỏ.
căn lều nhỏ; túp lều; căn chòi
中很小的房子或建筑物hěn xiǎo de fángzi huò jiànzhù wù
Căn nhà nhỏ này rất đẹp.
chòi; lều nhỏ
中很小的房子hěn xiǎo de fángzi
khoang (tàu/máy bay); kho chứa
中船或飞机上的小房间chuán huò fēijī shang de xiǎo fángjiān
Anh ấy sống trong một căn nhà nhỏ.
căn lều nhỏ; túp lều; căn chòi
中很小的房子或建筑物hěn xiǎo de fángzi huò jiànzhù wù
Căn nhà nhỏ này rất đẹp.
chòi; lều nhỏ
中很小的房子hěn xiǎo de fángzi
khoang (tàu/máy bay); kho chứa
中船或飞机上的小房间chuán huò fēijī shang de xiǎo fángjiān