- 小tiểu(nhỏ bé (tượng hình))
Ba nét nhỏ xíu tượng trưng cho những hạt cát li ti, mang nghĩa 'nhỏ bé'.
(khẩu) người trẻ; bạn trẻ; thanh niên trẻ
Người trẻ này rất năng động.
(khẩu) người trẻ; bạn trẻ; thanh niên trẻ
Người trẻ này rất năng động.
Ba nét nhỏ xíu tượng trưng cho những hạt cát li ti, mang nghĩa 'nhỏ bé'.
Chữ 年 vẽ hình bông lúa chín, tượng trưng cho một vụ mùa thu hoạch, tức một năm.
Chiếc xe chạy nhẹ nhàng trên đường, nên chữ 輕 mang nghĩa nhẹ.
Ba nét nhỏ xíu tượng trưng cho những hạt cát li ti, mang nghĩa 'nhỏ bé'.
Chữ 年 vẽ hình bông lúa chín, tượng trưng cho một vụ mùa thu hoạch, tức một năm.
Chiếc xe chạy nhẹ nhàng trên đường, nên chữ 輕 mang nghĩa nhẹ.
(khẩu) người trẻ; bạn trẻ; thanh niên trẻ
(khẩu) người trẻ; bạn trẻ; thanh niên trẻ
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.