- 小tiểu(nhỏ bé (tượng hình))
Ba nét nhỏ xíu tượng trưng cho những hạt cát li ti, mang nghĩa 'nhỏ bé'.
hẹp hòi; thiên kiến; cố chấp
Anh ấy là một người hẹp hòi.
nhỏ mọn; ti tiện
Anh ấy là một người nhỏ nhen.
hẹp hòi; thiên kiến; cố chấp
Anh ấy là một người hẹp hòi.
nhỏ mọn; ti tiện
Anh ấy là một người nhỏ nhen.
Ba nét nhỏ xíu tượng trưng cho những hạt cát li ti, mang nghĩa 'nhỏ bé'.
Chữ 心 vẽ hình trái tim với ba nét như nhịp đập, tượng trưng cho tâm hồn và cảm xúc.
Đôi mắt nhìn thẳng, cứng cỏi và kiên định như chữ 艮.
Ba nét nhỏ xíu tượng trưng cho những hạt cát li ti, mang nghĩa 'nhỏ bé'.
Chữ 心 vẽ hình trái tim với ba nét như nhịp đập, tượng trưng cho tâm hồn và cảm xúc.
Đôi mắt nhìn thẳng, cứng cỏi và kiên định như chữ 艮.
hẹp hòi; thiên kiến; cố chấp
hẹp hòi; thiên kiến; cố chấp
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.