- 小tiểu(nhỏ bé (tượng hình))
Ba nét nhỏ xíu tượng trưng cho những hạt cát li ti, mang nghĩa 'nhỏ bé'.
khúc nhạc minuet; vũ điệu minuet
Cô ấy thích nhảy điệu minuet.
khúc nhạc minuet; vũ điệu minuet
Cô ấy thích nhảy điệu minuet.
Ba nét nhỏ xíu tượng trưng cho những hạt cát li ti, mang nghĩa 'nhỏ bé'.
Bước đi là hai bàn chân, một trên một dưới, nối tiếp nhau tiến về phía trước.
Múa là khi đôi bàn chân chuyển động ngược chiều nhau như thể không còn trọng lực.
Chữ 曲 vẽ miệng bình với hai vách cong, gợi hình khúc khuỷu uốn lượn.
Ba nét nhỏ xíu tượng trưng cho những hạt cát li ti, mang nghĩa 'nhỏ bé'.
Bước đi là hai bàn chân, một trên một dưới, nối tiếp nhau tiến về phía trước.
Múa là khi đôi bàn chân chuyển động ngược chiều nhau như thể không còn trọng lực.
Chữ 曲 vẽ miệng bình với hai vách cong, gợi hình khúc khuỷu uốn lượn.
khúc nhạc minuet; vũ điệu minuet
khúc nhạc minuet; vũ điệu minuet
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.