- 小tiểu(nhỏ bé (tượng hình))
Ba nét nhỏ xíu tượng trưng cho những hạt cát li ti, mang nghĩa 'nhỏ bé'.
rau cải dầu nhỏ; cải xanh non (Brassica rapa)
Cải dầu là một loại rau.
rau cải dầu nhỏ; cải xanh non (Brassica rapa)
Cải dầu là một loại rau.
Ba nét nhỏ xíu tượng trưng cho những hạt cát li ti, mang nghĩa 'nhỏ bé'.
Dầu là chất lỏng chảy ra từ nguồn gốc tự nhiên.
Rau là thứ cây xanh được hái từ vườn mà đem về ăn.
Ba nét nhỏ xíu tượng trưng cho những hạt cát li ti, mang nghĩa 'nhỏ bé'.
Dầu là chất lỏng chảy ra từ nguồn gốc tự nhiên.
Rau là thứ cây xanh được hái từ vườn mà đem về ăn.
rau cải dầu nhỏ; cải xanh non (Brassica rapa)
rau cải dầu nhỏ; cải xanh non (Brassica rapa)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.