- 小tiểu(nhỏ bé (tượng hình))
Ba nét nhỏ xíu tượng trưng cho những hạt cát li ti, mang nghĩa 'nhỏ bé'.
cà chua bi; cà chua cherry
Tôi thích ăn cà chua bi.
cà chua bi; cà chua cherry
Tôi thích ăn cà chua bi.
Ba nét nhỏ xíu tượng trưng cho những hạt cát li ti, mang nghĩa 'nhỏ bé'.
Hạt giống gieo trên ruộng đồng, luân phiên từng vụ mùa một.
Ba nét nhỏ xíu tượng trưng cho những hạt cát li ti, mang nghĩa 'nhỏ bé'.
Hạt giống gieo trên ruộng đồng, luân phiên từng vụ mùa một.
cà chua bi; cà chua cherry
cà chua bi; cà chua cherry
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.