- 小tiểu(nhỏ bé (tượng hình))
Ba nét nhỏ xíu tượng trưng cho những hạt cát li ti, mang nghĩa 'nhỏ bé'.
há cảo nhỏ hấp trong lồng; tiểu lồng bao
Tôi thích ăn bánh bao hấp.
há cảo nhỏ hấp trong lồng; tiểu lồng bao
Tôi thích ăn bánh bao hấp.
Ba nét nhỏ xíu tượng trưng cho những hạt cát li ti, mang nghĩa 'nhỏ bé'.
Bao bọc bên ngoài ôm lấy một sinh linh bên trong, như cái bọc che chở.
Ba nét nhỏ xíu tượng trưng cho những hạt cát li ti, mang nghĩa 'nhỏ bé'.
Bao bọc bên ngoài ôm lấy một sinh linh bên trong, như cái bọc che chở.
há cảo nhỏ hấp trong lồng; tiểu lồng bao
há cảo nhỏ hấp trong lồng; tiểu lồng bao
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.