- 小tiểu(nhỏ bé (tượng hình))
Ba nét nhỏ xíu tượng trưng cho những hạt cát li ti, mang nghĩa 'nhỏ bé'.
chuyện nhỏ như con thỏ; dễ như ăn kẹo [thành ngữ]
中很容易做的事情;不费力气的事hěn róngyì zuò de shìqing;bù fèi lìqi de shì
Đối với tôi, đây là chuyện nhỏ.
chuyện nhỏ như ăn rau; dễ như bỡn [thành ngữ]
中很容易做的事情;不困难hěn róngyì zuò de shìqing; bú kùnnan
chuyện nhỏ như con thỏ; dễ như ăn kẹo [thành ngữ]
中很容易做的事情;不费力气的事hěn róngyì zuò de shìqing;bù fèi lìqi de shì
Đối với tôi, đây là chuyện nhỏ.
chuyện nhỏ như ăn rau; dễ như bỡn [thành ngữ]
中很容易做的事情;不困难hěn róngyì zuò de shìqing; bú kùnnan
Ba nét nhỏ xíu tượng trưng cho những hạt cát li ti, mang nghĩa 'nhỏ bé'.
Rau là thứ cây xanh được hái từ vườn mà đem về ăn.
Một nét ngang duy nhất tượng trưng cho số một, sự khởi đầu của vạn vật.
Ba nét nhỏ xíu tượng trưng cho những hạt cát li ti, mang nghĩa 'nhỏ bé'.
Rau là thứ cây xanh được hái từ vườn mà đem về ăn.
Một nét ngang duy nhất tượng trưng cho số một, sự khởi đầu của vạn vật.
chuyện nhỏ như con thỏ; dễ như ăn kẹo [thành ngữ]
chuyện nhỏ như con thỏ; dễ như ăn kẹo [thành ngữ]
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.