- 小tiểu(nhỏ bé (tượng hình))
Ba nét nhỏ xíu tượng trưng cho những hạt cát li ti, mang nghĩa 'nhỏ bé'.
tin đồn; tin vỉa hè; tin nghe lén
Đây chỉ là tin đồn.
tin đồn; tin vỉa hè; tin nghe lén
Đây chỉ là tin đồn.
Ba nét nhỏ xíu tượng trưng cho những hạt cát li ti, mang nghĩa 'nhỏ bé'.
Con đường là nơi cái đầu dẫn lối cho bước chân đi tới.
Dùng rìu chặt cây tươi mới hái, tạo ra thứ hoàn toàn mới.
Áp tai vào cửa để nghe ngóng tin tức bên trong.
Ba nét nhỏ xíu tượng trưng cho những hạt cát li ti, mang nghĩa 'nhỏ bé'.
Con đường là nơi cái đầu dẫn lối cho bước chân đi tới.
Dùng rìu chặt cây tươi mới hái, tạo ra thứ hoàn toàn mới.
Áp tai vào cửa để nghe ngóng tin tức bên trong.
tin đồn; tin vỉa hè; tin nghe lén
tin đồn; tin vỉa hè; tin nghe lén
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.