- 小tiểu(nhỏ bé (tượng hình))
Ba nét nhỏ xíu tượng trưng cho những hạt cát li ti, mang nghĩa 'nhỏ bé'.
bánh mì nhỏ; bánh mì tròn nhỏ
Tôi thích ăn bánh mì cuộn.
bánh mì nhỏ; ổ bánh mì con
Tôi thích ăn bánh mì nhỏ.
bánh mì nhỏ; bánh mì tròn nhỏ
Tôi thích ăn bánh mì cuộn.
bánh mì nhỏ; ổ bánh mì con
Tôi thích ăn bánh mì nhỏ.
Ba nét nhỏ xíu tượng trưng cho những hạt cát li ti, mang nghĩa 'nhỏ bé'.
Chữ 面 vẽ hình khuôn mặt người với đường viền và mắt ở giữa.
Bao bọc bên ngoài ôm lấy một sinh linh bên trong, như cái bọc che chở.
Ba nét nhỏ xíu tượng trưng cho những hạt cát li ti, mang nghĩa 'nhỏ bé'.
Chữ 面 vẽ hình khuôn mặt người với đường viền và mắt ở giữa.
Bao bọc bên ngoài ôm lấy một sinh linh bên trong, như cái bọc che chở.
bánh mì nhỏ; bánh mì tròn nhỏ
bánh mì nhỏ; bánh mì tròn nhỏ
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.