- 小tiểu(nhỏ)
- 丿phiệt(nét phẩy, bớt đi)
Lấy cái nhỏ rồi bớt thêm một nét nữa, thành ra ít ỏi hơn.
ít thấy nhiều lạ; người ít trải đời dễ ngạc nhiên trước mọi thứ [thành ngữ]
Anh ấy đúng là người ít thấy nhiều lạ.
ít thấy nhiều lạ; ngạc nhiên vì thiếu hiểu biết [thành ngữ]
Anh ấy ít thấy nhiều lạ, cái gì cũng thấy mới mẻ.
ít thấy nhiều lạ; người ít trải đời dễ ngạc nhiên trước mọi thứ [thành ngữ]
Anh ấy đúng là người ít thấy nhiều lạ.
ít thấy nhiều lạ; ngạc nhiên vì thiếu hiểu biết [thành ngữ]
Anh ấy ít thấy nhiều lạ, cái gì cũng thấy mới mẻ.
Lấy cái nhỏ rồi bớt thêm một nét nữa, thành ra ít ỏi hơn.
Một người đứng thẳng, mắt mở to để nhìn thấy mọi thứ xung quanh.
Hai buổi tối chồng lên nhau tượng trưng cho sự nhiều, dư dật.
Tâm trí cảm thấy điều gì đó kỳ lạ, khác thường đến mức thánh thần cũng khó hiểu.
Lấy cái nhỏ rồi bớt thêm một nét nữa, thành ra ít ỏi hơn.
Một người đứng thẳng, mắt mở to để nhìn thấy mọi thứ xung quanh.
Hai buổi tối chồng lên nhau tượng trưng cho sự nhiều, dư dật.
Tâm trí cảm thấy điều gì đó kỳ lạ, khác thường đến mức thánh thần cũng khó hiểu.
ít thấy nhiều lạ; người ít trải đời dễ ngạc nhiên trước mọi thứ [thành ngữ]
ít thấy nhiều lạ; người ít trải đời dễ ngạc nhiên trước mọi thứ [thành ngữ]
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.