- 小tiểu(nhỏ)
- 丿phiệt(nét phẩy, bớt đi)
Lấy cái nhỏ rồi bớt thêm một nét nữa, thành ra ít ỏi hơn.
một phần nhỏ; thiểu số
Một số ít người đồng ý với kế hoạch này.
một bộ phận nhỏ; thiểu số
một phần nhỏ; thiểu số
Một số ít người đồng ý với kế hoạch này.
một bộ phận nhỏ; thiểu số
Lấy cái nhỏ rồi bớt thêm một nét nữa, thành ra ít ỏi hơn.
Bộ phận của một vùng đất được phân chia theo âm thanh riêng biệt.
Dùng dao chặt ra làm đôi là sự phân chia.
Lấy cái nhỏ rồi bớt thêm một nét nữa, thành ra ít ỏi hơn.
Bộ phận của một vùng đất được phân chia theo âm thanh riêng biệt.
Dùng dao chặt ra làm đôi là sự phân chia.
một phần nhỏ; thiểu số
một phần nhỏ; thiểu số
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.