- 小tiểu(nhỏ)
- 大đại(lớn, rộng)
Trên nhỏ dưới lớn tạo thành hình mũi nhọn – đó là chữ 尖 (nhọn).
học sinh xuất sắc; học sinh đứng đầu
Anh ấy là một học sinh giỏi.
học sinh xuất sắc; học sinh đứng đầu
Anh ấy là một học sinh giỏi.
Trên nhỏ dưới lớn tạo thành hình mũi nhọn – đó là chữ 尖 (nhọn).
Chữ 子 vẽ hình một đứa trẻ sơ sinh với đầu to và hai tay dang ra.
Chữ 生 vẽ hình một mầm cây đâm lên khỏi mặt đất, tượng trưng cho sự sống.
Trên nhỏ dưới lớn tạo thành hình mũi nhọn – đó là chữ 尖 (nhọn).
Chữ 子 vẽ hình một đứa trẻ sơ sinh với đầu to và hai tay dang ra.
Chữ 生 vẽ hình một mầm cây đâm lên khỏi mặt đất, tượng trưng cho sự sống.
học sinh xuất sắc; học sinh đứng đầu
học sinh xuất sắc; học sinh đứng đầu
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.