- 小tiểu(nhỏ)
- 大đại(lớn, rộng)
Trên nhỏ dưới lớn tạo thành hình mũi nhọn – đó là chữ 尖 (nhọn).
chua ngoa, độc địa; nói năng cay nghiệt [thành ngữ]
Anh ấy nói chuyện chua ngoa.
chua ngoa, độc địa; nói năng cay nghiệt [thành ngữ]
Anh ấy nói chuyện chua ngoa.
Trên nhỏ dưới lớn tạo thành hình mũi nhọn – đó là chữ 尖 (nhọn).
Rượu lên men sinh ra vị chua, đó chính là chữ Toan (酸).
Dùng dao khắc lên bề mặt tạo ra dấu vết sâu sắc.
Lá cỏ mỏng manh trải rộng khắp nơi như tấm vải mỏng phủ đất.
Trên nhỏ dưới lớn tạo thành hình mũi nhọn – đó là chữ 尖 (nhọn).
Rượu lên men sinh ra vị chua, đó chính là chữ Toan (酸).
Dùng dao khắc lên bề mặt tạo ra dấu vết sâu sắc.
Lá cỏ mỏng manh trải rộng khắp nơi như tấm vải mỏng phủ đất.
chua ngoa, độc địa; nói năng cay nghiệt [thành ngữ]
chua ngoa, độc địa; nói năng cay nghiệt [thành ngữ]
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.