- 牛ngưu(con bò)
- 寺tự(ngôi chùa)
Con bò đặc biệt được nuôi ở chùa để dâng cúng.
nit (ký hiệu: nt), đơn vị độ chói (lux)
中光亮程度的单位,用nt表示guāngliàng chéngdù de dānyuán, yòng nt biǎoshì
Nit là đơn vị độ chói.
nit (ký hiệu: nt), đơn vị độ chói (lux)
中光亮程度的单位,用nt表示guāngliàng chéngdù de dānyuán, yòng nt biǎoshì
Nit là đơn vị độ chói.
Con bò đặc biệt được nuôi ở chùa để dâng cúng.
Con bò đặc biệt được nuôi ở chùa để dâng cúng.
nit (ký hiệu: nt), đơn vị độ chói (lux)
nit (ký hiệu: nt), đơn vị độ chói (lux)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.