- 米mễ(hạt gạo (tượng hình))
Chữ 米 vẽ hình những hạt gạo tỏa ra từ bông lúa, tượng trưng cho lương thực cơ bản của người Á Đông.
Nimitz (Chester William Nimitz, 1885-1966, đô đốc Hải quân Hoa Kỳ)
Nimitz (Chester William Nimitz, 1885-1966, đô đốc Hải quân Hoa Kỳ)
Chữ 米 vẽ hình những hạt gạo tỏa ra từ bông lúa, tượng trưng cho lương thực cơ bản của người Á Đông.
Hai sợi tơ nhỏ tách đôi gợi ý nghĩa 'này, nơi đây' như điểm khởi đầu của mọi thứ.
Chữ 米 vẽ hình những hạt gạo tỏa ra từ bông lúa, tượng trưng cho lương thực cơ bản của người Á Đông.
Hai sợi tơ nhỏ tách đôi gợi ý nghĩa 'này, nơi đây' như điểm khởi đầu của mọi thứ.
Nimitz (Chester William Nimitz, 1885-1966, đô đốc Hải quân Hoa Kỳ)
Nimitz (Chester William Nimitz, 1885-1966, đô đốc Hải quân Hoa Kỳ)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.