- 米mễ(hạt gạo (tượng hình))
Chữ 米 vẽ hình những hạt gạo tỏa ra từ bông lúa, tượng trưng cho lương thực cơ bản của người Á Đông.
tàu sân bay hạt nhân lớp Nimitz (Mỹ, 8 chiếc, hoạt động từ 1975)
Tàu sân bay lớp Nimitz là lực lượng chủ lực của Hải quân Hoa Kỳ.
tàu sân bay hạt nhân lớp Nimitz (Mỹ, 8 chiếc, hoạt động từ 1975)
Tàu sân bay lớp Nimitz là lực lượng chủ lực của Hải quân Hoa Kỳ.
Chữ 米 vẽ hình những hạt gạo tỏa ra từ bông lúa, tượng trưng cho lương thực cơ bản của người Á Đông.
Hai sợi tơ nhỏ tách đôi gợi ý nghĩa 'này, nơi đây' như điểm khởi đầu của mọi thứ.
Miệng phát ra hơi thở mạnh để gọi tên hay hiệu lệnh.
Chữ 米 vẽ hình những hạt gạo tỏa ra từ bông lúa, tượng trưng cho lương thực cơ bản của người Á Đông.
Hai sợi tơ nhỏ tách đôi gợi ý nghĩa 'này, nơi đây' như điểm khởi đầu của mọi thứ.
Miệng phát ra hơi thở mạnh để gọi tên hay hiệu lệnh.
tàu sân bay hạt nhân lớp Nimitz (Mỹ, 8 chiếc, hoạt động từ 1975)
tàu sân bay hạt nhân lớp Nimitz (Mỹ, 8 chiếc, hoạt động từ 1975)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.