- 亻nhân(người)
- 盡tận(hết, tận cùng)
Người luôn cố gắng hết sức, tận dụng mọi khả năng của mình.
dốc toàn lực; cố hết sức
Anh ấy đã hết lòng giúp đỡ tôi.
một lòng một dạ; hết lòng hết sức; làm hết sức [thành ngữ]
Anh ấy làm việc hết lòng hết sức.
dốc toàn lực; cố hết sức
Anh ấy đã hết lòng giúp đỡ tôi.
một lòng một dạ; hết lòng hết sức; làm hết sức [thành ngữ]
Anh ấy làm việc hết lòng hết sức.
Người luôn cố gắng hết sức, tận dụng mọi khả năng của mình.
Chữ 心 vẽ hình trái tim với ba nét như nhịp đập, tượng trưng cho tâm hồn và cảm xúc.
Chữ 力 vẽ hình cánh tay gồng cơ, tượng trưng cho sức mạnh.
Người luôn cố gắng hết sức, tận dụng mọi khả năng của mình.
Chữ 心 vẽ hình trái tim với ba nét như nhịp đập, tượng trưng cho tâm hồn và cảm xúc.
Chữ 力 vẽ hình cánh tay gồng cơ, tượng trưng cho sức mạnh.
dốc toàn lực; cố hết sức
dốc toàn lực; cố hết sức
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.