- 生sinh(sự sống, nảy mầm (tượng hình))
Chữ 生 vẽ hình một mầm cây đâm lên khỏi mặt đất, tượng trưng cho sự sống.
Vĩ Sinh (nhân vật truyền thuyết, chờ người yêu dưới cầu đến chết đuối vì nước dâng; biểu tượng của sự giữ lời hứa)
Vĩ Sinh là một nhân vật trong truyền thuyết.
Vĩ Sinh (người giữ lời hứa dù hoàn cảnh nào)
Vĩ Sinh ôm cột, đến chết không đổi.
Vĩ Sinh (nhân vật truyền thuyết, chờ người yêu dưới cầu đến chết đuối vì nước dâng; biểu tượng của sự giữ lời hứa)
Vĩ Sinh là một nhân vật trong truyền thuyết.
Vĩ Sinh (người giữ lời hứa dù hoàn cảnh nào)
Vĩ Sinh ôm cột, đến chết không đổi.
Chữ 生 vẽ hình một mầm cây đâm lên khỏi mặt đất, tượng trưng cho sự sống.
Chữ 生 vẽ hình một mầm cây đâm lên khỏi mặt đất, tượng trưng cho sự sống.
Vĩ Sinh (nhân vật truyền thuyết, chờ người yêu dưới cầu đến chết đuối vì nước dâng; biểu tượng của sự giữ lời hứa)
Vĩ Sinh (nhân vật truyền thuyết, chờ người yêu dưới cầu đến chết đuối vì nước dâng; biểu tượng của sự giữ lời hứa)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.