- 尸thi(thân người (bộ thủ))
- 水thủy(nước)
Nước chảy ra từ thân người chính là nước tiểu.
(khẩu) tã dùng một lần; bỉm
Em bé cần tã giấy.
(khẩu) tã dùng một lần; bỉm
Em bé cần tã giấy.
Nước chảy ra từ thân người chính là nước tiểu.
Bất là hình ảnh con chim bay vút lên cao mà không chịu quay về.
Nước thấm vào chỗ nào thì nơi đó trở nên ẩm ướt rõ rệt.
Nước chảy ra từ thân người chính là nước tiểu.
Bất là hình ảnh con chim bay vút lên cao mà không chịu quay về.
Nước thấm vào chỗ nào thì nơi đó trở nên ẩm ướt rõ rệt.
(khẩu) tã dùng một lần; bỉm
(khẩu) tã dùng một lần; bỉm
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.