- 尸thi(thân thể, mái che)
- 口khẩu(miệng, cửa)
Cục bộ như một miệng bị giam dưới mái che, bị giới hạn trong phạm vi nhất định.
đất; thổ; địa phương; (khẩu) quê mùa
Có mưa rào cục bộ.
tại chỗ; ngay tại đó
Có mưa rào cục bộ.
đất; thổ; địa phương; (khẩu) quê mùa
Có mưa rào cục bộ.
tại chỗ; ngay tại đó
Có mưa rào cục bộ.
Cục bộ như một miệng bị giam dưới mái che, bị giới hạn trong phạm vi nhất định.
Mặt đất (土) rộng lớn — cũng (也) chính là nơi vạn vật sinh sôi.
Cục bộ như một miệng bị giam dưới mái che, bị giới hạn trong phạm vi nhất định.
Mặt đất (土) rộng lớn — cũng (也) chính là nơi vạn vật sinh sôi.
đất; thổ; địa phương; (khẩu) quê mùa
đất; thổ; địa phương; (khẩu) quê mùa
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.