- ⼅quyết(móc câu (tượng hình))
- 口khẩu(miệng, lời nói)
- 彐kệ(bàn tay cầm bút)
Việc (sự) là dùng tay cầm bút ghi lại những lời nói quan trọng từ đầu đến cuối.
chuyện vặt; chuyện không đáng; chuyện bé xé ra to
中微不足道的小事wēi bù zúdào de xiǎo shì
Đây đều là chuyện vặt.
chuyện vặt vãnh; chuyện không đâu; (khẩu) chuyện cóc gì
中没有重要性的小事;微不足道的事情méiyǒu zhòngyào xìng de xiǎo shì; wēi bù zúdào de shìqing
Chuyện này không liên quan đến bạn.
chuyện vặt; chuyện không đáng; chuyện bé xé ra to
中微不足道的小事wēi bù zúdào de xiǎo shì
Đây đều là chuyện vặt.
chuyện vặt vãnh; chuyện không đâu; (khẩu) chuyện cóc gì
中没有重要性的小事;微不足道的事情méiyǒu zhòngyào xìng de xiǎo shì; wēi bù zúdào de shìqing
Chuyện này không liên quan đến bạn.
Việc (sự) là dùng tay cầm bút ghi lại những lời nói quan trọng từ đầu đến cuối.
Việc (sự) là dùng tay cầm bút ghi lại những lời nói quan trọng từ đầu đến cuối.
chuyện vặt; chuyện không đáng; chuyện bé xé ra to
chuyện vặt; chuyện không đáng; chuyện bé xé ra to
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
chuyện vặt; chuyện không đáng (thô tục)
中不重要的小事bù zhòngyào de xiǎo shì
chuyện vặt; chuyện tầm phào; chuyện chó gì (khẩu)
中不重要的小事情bù zhòngyào de xiǎo shìqing
Đây không phải chuyện của bạn.
chuyện vặt; chuyện không đáng (thô tục)
中不重要的小事bù zhòngyào de xiǎo shì
chuyện vặt; chuyện tầm phào; chuyện chó gì (khẩu)
中不重要的小事情bù zhòngyào de xiǎo shìqing
Đây không phải chuyện của bạn.