- 氵thủy(nước)
- 衮cổn(áo lễ phục cuộn tròn)
Nước cuộn tròn chảy xiết như tấm áo lễ phục xoay vòng không ngừng.
sợ đến mức đái ra quần; hoảng loạn tháo chạy [thành ngữ]
Anh ta sợ đến mức tè ra quần.
sợ đến mức đái ra quần; khiếp vía té đái [thành ngữ]
sợ đến mức đái ra quần; hoảng loạn tháo chạy [thành ngữ]
Anh ta sợ đến mức tè ra quần.
sợ đến mức đái ra quần; khiếp vía té đái [thành ngữ]
Nước cuộn tròn chảy xiết như tấm áo lễ phục xoay vòng không ngừng.
Nước chảy ra từ thân người chính là nước tiểu.
Nước chảy xoáy thành dòng, đó là sự lưu thông của nước.
Nước cuộn tròn chảy xiết như tấm áo lễ phục xoay vòng không ngừng.
Nước chảy ra từ thân người chính là nước tiểu.
Nước chảy xoáy thành dòng, đó là sự lưu thông của nước.
sợ đến mức đái ra quần; hoảng loạn tháo chạy [thành ngữ]
sợ đến mức đái ra quần; hoảng loạn tháo chạy [thành ngữ]
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.