- ⺼nhục(thịt, thân thể)
- 殳thù(vũ khí, đánh)
Phần đùi (cổ phần) là khúc thịt chịu đòn đánh nhiều nhất khi chiến đấu.
(khẩu/thổ ngữ) cú ngã đập mông xuống đất
Anh ấy bị ngã dập mông.
ngã ngồi phịch xuống đất; (khẩu) cú ngã chổng mông
Anh ấy ngã một cú lộn nhào.
(khẩu/thổ ngữ) cú ngã đập mông xuống đất
Anh ấy bị ngã dập mông.
ngã ngồi phịch xuống đất; (khẩu) cú ngã chổng mông
Anh ấy ngã một cú lộn nhào.
Phần đùi (cổ phần) là khúc thịt chịu đòn đánh nhiều nhất khi chiến đấu.
Ngồi xổm là khi đôi chân cúi xuống một cách khiêm tốn, tựa như cúi đầu tôn kính.
Phần đùi (cổ phần) là khúc thịt chịu đòn đánh nhiều nhất khi chiến đấu.
Ngồi xổm là khi đôi chân cúi xuống một cách khiêm tốn, tựa như cúi đầu tôn kính.
(khẩu/thổ ngữ) cú ngã đập mông xuống đất
(khẩu/thổ ngữ) cú ngã đập mông xuống đất
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.