hớn hở chạy lon ton; (khẩu) tất tả vâng vâng
Anh ấy chạy lon ton đến.
(khẩu) khúm núm; ton hót; ra vẻ hớn hở phục tùng
Anh ấy lẽo đẽo theo tôi.
hớn hở; phấn khích (khẩu)
Anh ấy chạy đến một cách hăm hở.
hớn hở chạy lon ton; (khẩu) tất tả vâng vâng
Anh ấy chạy lon ton đến.
(khẩu) khúm núm; ton hót; ra vẻ hớn hở phục tùng
Anh ấy lẽo đẽo theo tôi.
hớn hở; phấn khích (khẩu)
Anh ấy chạy đến một cách hăm hở.
hớn hở chạy lon ton; (khẩu) tất tả vâng vâng
hớn hở chạy lon ton; (khẩu) tất tả vâng vâng
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
nhu mì; thuần thuận
hớn hở; hí hửng; vui mừng ra mặt (khẩu)
Anh ấy chạy đi một cách hớn hở.
nhu mì; thuần thuận
hớn hở; hí hửng; vui mừng ra mặt (khẩu)
Anh ấy chạy đi một cách hớn hở.