- 亻nhân(người)
- 主chủ(chủ nhân, ở lại)
Người chủ thì có nơi để ở lại và định cư.
tạm trú; cư ngụ (ở nơi không phải quê nhà)
Họ sống ở một thị trấn nhỏ xinh đẹp.
tạm trú; cư ngụ (ở nơi không phải quê nhà)
Họ sống ở một thị trấn nhỏ xinh đẹp.
Người chủ thì có nơi để ở lại và định cư.
于 vẽ hơi thở uốn lượn thoát ra, mang nghĩa 'tại' hay 'ở' một nơi nào đó.
Người chủ thì có nơi để ở lại và định cư.
于 vẽ hơi thở uốn lượn thoát ra, mang nghĩa 'tại' hay 'ở' một nơi nào đó.
tạm trú; cư ngụ (ở nơi không phải quê nhà)
tạm trú; cư ngụ (ở nơi không phải quê nhà)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.