- 亻nhân(người)
- 主chủ(chủ nhân, ở lại)
Người chủ thì có nơi để ở lại và định cư.
hộ dân; cư dân; người ở
Cư dân trên hòn đảo này rất ít.
hộ dân; cư dân; người ở
Cư dân trên hòn đảo này rất ít.
Người chủ thì có nơi để ở lại và định cư.
Người già trải qua vô số ngày tháng, nên 者 chỉ 'kẻ, người' đã kinh nghiệm.
Người chủ thì có nơi để ở lại và định cư.
Người già trải qua vô số ngày tháng, nên 者 chỉ 'kẻ, người' đã kinh nghiệm.
hộ dân; cư dân; người ở
hộ dân; cư dân; người ở
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.