- 工công(lao động, thợ thuyền)
- 力lực(sức mạnh)
Công lao là kết quả của việc dùng sức mạnh để lao động.
tự phụ vì công lao của mình; kiêu ngạo vì thành tích [thành ngữ]
Anh ấy tự mãn và không nghe ý kiến của người khác.
tự phụ vì công lao của mình; kiêu ngạo vì thành tích [thành ngữ]
Anh ấy tự mãn và không nghe ý kiến của người khác.
Công lao là kết quả của việc dùng sức mạnh để lao động.
Người xưa chỉ vào mũi mình khi nói 'tôi', nên 自 vừa có nghĩa là mũi vừa là bản thân.
Người có thái độ ngao du, không chịu khuất phục ai chính là kẻ ngạo mạn.
Công lao là kết quả của việc dùng sức mạnh để lao động.
Người xưa chỉ vào mũi mình khi nói 'tôi', nên 自 vừa có nghĩa là mũi vừa là bản thân.
Người có thái độ ngao du, không chịu khuất phục ai chính là kẻ ngạo mạn.
tự phụ vì công lao của mình; kiêu ngạo vì thành tích [thành ngữ]
tự phụ vì công lao của mình; kiêu ngạo vì thành tích [thành ngữ]
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.