- 心tâm(trái tim (tượng hình))
Chữ 心 vẽ hình trái tim với ba nét như nhịp đập, tượng trưng cho tâm hồn và cảm xúc.
lòng dạ hiểm ác; có ý đồ thâm độc [thành ngữ]
Anh ta có ý đồ xấu, không thể tin tưởng được.
lòng dạ hiểm ác; có ý đồ thâm độc [thành ngữ]
Anh ta có ý đồ xấu, không thể tin tưởng được.
Chữ 心 vẽ hình trái tim với ba nét như nhịp đập, tượng trưng cho tâm hồn và cảm xúc.
Vách núi dựng đứng là nơi hiểm trở khiến ai cũng phải lo sợ.
Miệng phát ra tiếng ghê tởm, ác cảm khi thấy điều xấu xa.
Chữ 心 vẽ hình trái tim với ba nét như nhịp đập, tượng trưng cho tâm hồn và cảm xúc.
Vách núi dựng đứng là nơi hiểm trở khiến ai cũng phải lo sợ.
Miệng phát ra tiếng ghê tởm, ác cảm khi thấy điều xấu xa.
lòng dạ hiểm ác; có ý đồ thâm độc [thành ngữ]
lòng dạ hiểm ác; có ý đồ thâm độc [thành ngữ]
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.