- 卯mão(giờ Mão, khe hở)
- 田điền(ruộng đất)
Lưu lại ruộng đất từ giờ Mão, giữ mãi không rời.
quyền cư trú; quyền lưu trú
Anh ấy có quyền cư trú ở Trung Quốc.
quyền cư trú; quyền lưu trú
Anh ấy có quyền cư trú ở Trung Quốc.
Lưu lại ruộng đất từ giờ Mão, giữ mãi không rời.
Quyền lực như bàn tay nắm chặt cây gậy gỗ, ai cầm được thì có quyền.
Lưu lại ruộng đất từ giờ Mão, giữ mãi không rời.
Quyền lực như bàn tay nắm chặt cây gậy gỗ, ai cầm được thì có quyền.
quyền cư trú; quyền lưu trú
quyền cư trú; quyền lưu trú
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.