- 才tài(tài năng, mầm cây (tượng hình))
才 vẽ hình mầm cây vừa nhú lên khỏi mặt đất, tượng trưng cho tài năng thiên bẩm.
tài năng bị lãng phí; dùng người không đúng chỗ
Bạn làm việc ở đây thật là phí tài năng.
tài năng bị lãng phí; dùng người không đúng chỗ
Bạn làm việc ở đây thật là phí tài năng.
才 vẽ hình mầm cây vừa nhú lên khỏi mặt đất, tượng trưng cho tài năng thiên bẩm.
才 vẽ hình mầm cây vừa nhú lên khỏi mặt đất, tượng trưng cho tài năng thiên bẩm.
tài năng bị lãng phí; dùng người không đúng chỗ
tài năng bị lãng phí; dùng người không đúng chỗ
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.