- 扌thủ(tay)
- 尧nghiêu(cao vời (vua Nghiêu))
Tay cào gãi mãi thì da bị trầy xước, âm đọc gợi nhớ 'nghiêu'.
khuất phục; nhún nhường
Anh ấy từ chối đầu hàng.
cúi đầu; khuất phục; chịu thua
Anh ấy không bao giờ chịu khuất phục.
uốn cong; khuất phục; nhún nhường
Vật liệu này rất dễ uốn cong.
khuất phục; nhún nhường
Anh ấy từ chối đầu hàng.
cúi đầu; khuất phục; chịu thua
Anh ấy không bao giờ chịu khuất phục.
uốn cong; khuất phục; nhún nhường
Vật liệu này rất dễ uốn cong.
Tay cào gãi mãi thì da bị trầy xước, âm đọc gợi nhớ 'nghiêu'.
Tay cào gãi mãi thì da bị trầy xước, âm đọc gợi nhớ 'nghiêu'.
khuất phục; nhún nhường
khuất phục; nhún nhường
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.