- 曰viết(nói, miệng mở)
- 丨丨cổn(hai nét thẳng đứng biểu thị uốn lượn)
Chữ 曲 vẽ miệng bình với hai vách cong, gợi hình khúc khuỷu uốn lượn.
cong queo; khúc khuỷu
Con đường này rất quanh co.
cong queo; khúc khuỷu
Con đường này rất quanh co.
Chữ 曲 vẽ miệng bình với hai vách cong, gợi hình khúc khuỷu uốn lượn.
Chữ 曲 vẽ miệng bình với hai vách cong, gợi hình khúc khuỷu uốn lượn.
cong queo; khúc khuỷu
cong queo; khúc khuỷu
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.