- 尸thi(mái nhà, thân người (tượng hình))
- 至chí(đến nơi)
Ngôi nhà là nơi mái che đón người trở về đến chốn.
mặt mái nhà; mái (nhà)
Mái nhà là phần trên cùng của ngôi nhà.
mặt mái nhà; mái (nhà)
Mái nhà là phần trên cùng của ngôi nhà.
Ngôi nhà là nơi mái che đón người trở về đến chốn.
Chữ 面 vẽ hình khuôn mặt người với đường viền và mắt ở giữa.
Ngôi nhà là nơi mái che đón người trở về đến chốn.
Chữ 面 vẽ hình khuôn mặt người với đường viền và mắt ở giữa.
mặt mái nhà; mái (nhà)
mặt mái nhà; mái (nhà)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.