- 莫mạc(không, hoang vắng)
- 巾cân(tấm vải, khăn)
Màn sân khấu (幕) là tấm vải (巾) lớn che phủ khoảng không gian hoang vắng (莫) phía sau.
màn hình
中电视、电脑或电影上显示图像和文字的平面diànshì、diànnǎo huò diànyǐng shang xiǎnshì túxiàng hé wénzì de píngmiàn
Màn hình này rất lớn.
màn hình
中电视、电脑或电影上显示图像和文字的平面diànshì、diànnǎo huò diànyǐng shang xiǎnshì túxiàng hé wénzì de píngmiàn
Màn hình này rất lớn.
Màn sân khấu (幕) là tấm vải (巾) lớn che phủ khoảng không gian hoang vắng (莫) phía sau.
Màn sân khấu (幕) là tấm vải (巾) lớn che phủ khoảng không gian hoang vắng (莫) phía sau.
màn hình
màn hình
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.