- 辶xước(bước đi, di chuyển)
- 艮cấn(dừng lại, cứng nhắc)
Bước đi mà gặp chỗ cứng ngắc thì phải lùi lại.
ra lệnh lui xuống; sai lui ra
Anh ấy đã cho tất cả người hầu lui ra.
ra lệnh lui ra; sai (tả hữu) lui xuống
lui về ở ẩn; rút khỏi chốn quan trường
Anh ấy đã cho tất cả người hầu lui xuống.
ra lệnh lui xuống; sai lui ra
Anh ấy đã cho tất cả người hầu lui ra.
ra lệnh lui ra; sai (tả hữu) lui xuống
lui về ở ẩn; rút khỏi chốn quan trường
Anh ấy đã cho tất cả người hầu lui xuống.
Bước đi mà gặp chỗ cứng ngắc thì phải lùi lại.
Bước đi mà gặp chỗ cứng ngắc thì phải lùi lại.
ra lệnh lui xuống; sai lui ra
ra lệnh lui xuống; sai lui ra
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.