- 土thổ(đất)
- 勿vật(chớ, đừng)
Trường (場) là mảnh đất rộng, phát âm gần với 勿 (vật).
lò mổ; lò giết mổ
Lò mổ này giết mổ rất nhiều gia súc mỗi ngày.
lò mổ; lò giết mổ
lò mổ; lò giết mổ
Lò mổ này giết mổ rất nhiều gia súc mỗi ngày.
lò mổ; lò giết mổ
Trường (場) là mảnh đất rộng, phát âm gần với 勿 (vật).
Trường (場) là mảnh đất rộng, phát âm gần với 勿 (vật).
lò mổ; lò giết mổ
lò mổ; lò giết mổ
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.