- 彳xích(bước chân trái)
- 亍xúc(bước chân phải)
Chân trái rồi chân phải bước đi, đó chính là hành động đi đường.
thực hiện; làm tròn (nghĩa vụ)
中完成或做到(约定、承诺或义务等)wánchéng huòzhòudào(yuēdìng、chéngnuò huò yìwù děng)
Chúng ta phải thực hiện hợp đồng.
thực hiện; hoàn thành (nhiệm vụ, nghĩa vụ)
中做完或执行某项任务、责任或义务zuò wán huò zhíxíng mǒu xiàng rènwu、zérèn huò yìwu
Anh ấy đã thực hiện lời hứa của mình.
thực hiện; làm tròn (nghĩa vụ)
中完成或做到(约定、承诺或义务等)wánchéng huòzhòudào(yuēdìng、chéngnuò huò yìwù děng)
Chúng ta phải thực hiện hợp đồng.
thực hiện; hoàn thành (nhiệm vụ, nghĩa vụ)
中做完或执行某项任务、责任或义务zuò wán huò zhíxíng mǒu xiàng rènwu、zérèn huò yìwu
Anh ấy đã thực hiện lời hứa của mình.
Chân trái rồi chân phải bước đi, đó chính là hành động đi đường.
Chân trái rồi chân phải bước đi, đó chính là hành động đi đường.
thực hiện; làm tròn (nghĩa vụ)
thực hiện; làm tròn (nghĩa vụ)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
thực hiện; thực thi (thỏa thuận, nghĩa vụ)
中按照要求完成或执行承诺、义务等ànzhào yāoqiú wánchéng huò zhíxíng chéngnuò、yìwù děng
tu luyện; rèn luyện
中完成或做好自己应该做的事情wánchéng huò zuòhǎo zìjǐ yīnggāi zuò de shìqing
thực hiện; thực thi (thỏa thuận, nghĩa vụ)
中按照要求完成或执行承诺、义务等ànzhào yāoqiú wánchéng huò zhíxíng chéngnuò、yìwù děng
tu luyện; rèn luyện
中完成或做好自己应该做的事情wánchéng huò zuòhǎo zìjǐ yīnggāi zuò de shìqing