- 山sơn(núi (tượng hình))
Hình ảnh ba đỉnh núi nhô lên giống như dãy núi hùng vĩ trước mắt.
thung lũng khuất trong núi; ngõ ngách trong núi
Cái thung lũng này rất yên tĩnh.
thung lũng khuất trong núi; ngõ ngách trong núi
Cái thung lũng này rất yên tĩnh.
Hình ảnh ba đỉnh núi nhô lên giống như dãy núi hùng vĩ trước mắt.
Hình ảnh ba đỉnh núi nhô lên giống như dãy núi hùng vĩ trước mắt.
thung lũng khuất trong núi; ngõ ngách trong núi
thung lũng khuất trong núi; ngõ ngách trong núi
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.